| thùng phuy | dt (Pháp: fut) Thùng sắt tây trước dựng xăng dầu, nay dùng dựng nước hoặc thóc: Tắm hết nửa thùng phuy nước. |
| Định tham gia câu chuyện giữa Tính và Hiểu về sự hư hỏng của bọn trẻ con hiện nay chọt nhớ ra rổ rau sống mới nhặt chưa kịp rửa còn để trên nắp thùng phuy đựng nước dự trữ. |
| Định tham gia câu chuyện giữa Tính và Hiểu về sự hư hỏng của bọn trẻ con hiện nay chọt nhớ ra rổ rau sống mới nhặt chưa kịp rửa còn để trên nắp thùng phuy đựng nước dự trữ. |
| Hiện , các cơ sở tái chế chất thải chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực như tái chế tthùng phuy, dầu cặn và không có liên quan đến chất thải điện tử. |
| Mất sạch rồi Tại bãi Chính , bãi Hương ở Vũng Rô , xã Hòa Xuân Nam (huyện Đông Hòa) dưới chân đèo Cả , hàng trăm người dân tập trung chuyển những thanh gỗ , lưới , thép , tthùng phuyra gia cố những chiếc bè hư hỏng còn sót lại do bão. |
| Đã 3 4 năm nay , khu vực nghĩa trang liệt sĩ Đồng Mai (thôn Nhân Huệ , xã Đồng Mai , TP Hà Đông , Hà Nội) lúc nào cũng bốc lên mùi khó chịu vì hàng ngàn chiếc tthùng phuyđựng hóa chất vây xung quanh. |
| Có lần tôi thử hứng tthùng phuy70 lít , đồng hồ chạy đúng 1 khối nước. |
* Từ tham khảo:
- cổ giả
- cổ hĩnh thư
- cổ hoạ
- cổ hoặc
- cổ hoặc nhân tâm
- cổ học