| cổ giả | I. dt. Người đời xưa. lI. tt. Có tính chất quê mùa và lỗi thời. |
| cổ giả | dt (H. cổ: xưa; giả: người) Người đời xưa: Cổ giả rất trọng chữ hiếu. tt Cũ kĩ, quê mùa: Bà cụ cổ giả nhưng rất trung thực. |
| cổ giả | dt. Người đời xưa; ngr. tt. Xưa, thô-lậu: Ông ấy có vẻ cổ-giả. |
| cổ giả | d. Người đời xưa. Ngr. Người quê mùa. |
| Chiếc vòng ccổ giảmà các gian hàng đều có giúp du khách có thể trong một vài phút cũng thành một người cổ dài , đương nhiên ai cũng phải rướn lên mới có thể vừa. |
* Từ tham khảo:
- cổ hoạ
- cổ hoặc
- cổ hoặc nhân tâm
- cổ học
- cổ họng
- cổ hủ