| cổ học | dt. Môn học khảo-cổ, khoa dạy nghiên-cứu đồ xưa, sách xưa để hiểu đời sống của người xưa. // dt. Nền học cũ. |
| cổ học | - dt. 1. Môn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa. 2. Học thuật xưa: cổ học Việt Nam. |
| cổ học | dt. 1. Môn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa. 2. Học thuật xưa: cổ học Việt Nam. |
| cổ học | dt (H. cổ: xưa; học: việc học) Nền học ngày xưa: Những tinh hoa của cổ học. |
| cổ học | dt. 1. Văn-học cổ-điển, lối học về thời-đại cổ: Cổ học Hy-La. 2. Môn học nghiên-cứu về dấu tích xưa. Thường dùng cổ-vật học. |
| cổ học | d. 1. Môn học khảo cứu về văn hoá xưa. 2. Học thuật xưa: Cổ học Việt Nam rất có giá trị. |
| cổ học | Lối học cũ. |
| Chỉ trong hai năm (1887 1889) , Dumoutier viết một loạt bài khảo cứu và sách về Hà Nội gồm : Những ngôi chùa ở Hà Nội , Chùa Quán Sứ ; Văn Miếu , Đền thờ Khổng Tử ở Hà Nội ; Nghiên cứu về khảo cổ học và văn minh học tại chùa Trấn Vũ (Le grand Boudha de Hanoi) , Tiểu luận về người Bắc Kỳ (Essai sur les Tonkinois) , Đền Hai Bà (Le temple des deux Dames). |
| Tiên Hoàng không kê cứu cổ học , mà bầy tôi đương thời lại không có ai biết giúp sửa cho đúng , để đến nổi chìm đắm trong tình riêng , cùng lập năm hoàng hậụ Sau đến hai triều Lê , Lý cũng phần nhiều bắt chước làm theo , ấy là do Tiên Hoàng khởi xướng sự rối loạn thứ bậc vậy. |
| Bấy giờ bầy tôi dâng tôn hiệu đến năm mươi chữ , thế là không biết kê cứu cổ học mà chỉ biết nịnh vua. |
| Quốc gia này xuất hiện vào khoảng đầu công nguyên , tương ứng với điểm khởi đầu của nền văn hóa Óc Eo mà khảo ccổ họcđã khám phá được. |
| Hầu hết những câu chuyện xảy ra đều liên quan đến Howard Carter , nhà khảo ccổ họcAnh đứng đầu cuộc khai quật. |
| Nhà khảo ccổ họcSophie có bằng về ngành khảo cổ , tuy nhiên cô không gợi ý ai theo đuổi ngành nghề này chỉ vì thích xê dịch. |
* Từ tham khảo:
- cổ hủ
- cổ hũ
- cổ khí
- cổ kim
- cổ kim đông tây
- cổ kính