| cổ họng | dt. Bản họng, phía trước cái cổ, nơi cuống họng nổi gồ lên: Đánh bể cổ họng. |
| cổ họng | dt. Phần của khí quản, thực quản ở vùng cổ. |
| cổ họng | dt Phần trong cổ, ở đầu khí quản và thực quản: Nói khô cả cổ họng. |
| cổ họng | d. Chỗ nối mồm và thực quản. |
| Vẫn thấy ngứa cổ , chàng lấy một tờ giấy trắng , và cố gắng ho như nạo cổ họng rồi nhổ vào tờ giấy. |
| cổ họng chàng như tắc nghẹn. |
| Tôi đã làm nên tội lỗi gì đâu ! Lời nói nghẹn ngào trong cổ họng anh. |
| Một nỗi đau đớn nghẹn ngào đưa lên chẹn ngang cổ họng , Diên nấc lên một tiếng rồi cúi đầu chạy trốn trong bóng tối của buổi chiều vừa xuống. |
| Giọng của ông khàn , tiếng khóc nghẹn lại nơi cổ họng khao khao , nghe tiếng được , tiếng mất. |
| Không ngờ lần cuối , bác nổi máu bạo... Nghe Phúc kể xong , ông giáo bồi hồi một lúc , cảm thấy nghèn nghẹn nơi cổ họng. |
* Từ tham khảo:
- cổ hũ
- cổ khí
- cổ kim
- cổ kim đông tây
- cổ kính
- cổ lai