| cổ hoặc | đt. Mê-hoặc, cám dỗ làm cho người ta mê theo mình: Cổ-hoặc người quê dốt. |
| cổ hoặc | Cám dỗ cho người ta mê: cổ hoặc nhân tâm. |
| cổ hoặc | đgt (H. cổ: lừa dối; hoặc: đánh lừa) Lừa dối khiến người ta mê muội đi: Cổ hoăc nhân tâm. |
| cổ hoặc | dt. Làm mê hoặc người. |
| cổ hoặc | đg. Làm mê hoặc người ta. |
| cổ hoặc | Cám dỗ cho người ta mê: Cổ-hoặc nhân tâm. |
| Ngồi xung quanh tôi là mấy bạn gái da trắng , quần túm aladin , áo ba lỗ , cổ hoặc đầu quấn khăn , trang phục đặc trưng của dân đi bụi. |
| Trò chơi này còn quái đản hơn bất kỳ tiết mục nào , kể cả thọc dao vào cổ hoặc lao người ra trước đầu xe. |
| Nếu văn hóa chỉ nhăm nhăm tô điểm một mái đình ccổ hoặccách tân một vạt áo dài , thì đơn giản quá. |
| Gãy ccổ hoặcrạn nứt cổ là các tai nạn rất phổ biến xảy ra trong quá trình bạn áp dụng tư thế này. |
| FCO tư vấn : "Bạn nên yêu cầu pháp lý của hàng hóa trước khi mua ở Thổ Nhĩ Kỳ , nhất là mặt hàng đồ ccổ hoặcvật phẩm lịch sử. |
| Nhưng thông thường những chàng trai thuộc tuýp này lại không may mắn trong tình yêu , họ thường ế dài ccổ hoặcnhạt đến nỗi không dám bày tỏ tình cảm với cô gái mà mình thích. |
* Từ tham khảo:
- cổ học
- cổ họng
- cổ hủ
- cổ hũ
- cổ khí
- cổ kim