| thức giấc | đt. Thức khi đang ngủ ngon, giữa giấc ngủ: Nửa đêm thức giấc. |
| thức giấc | - Tỉnh dậy. |
| thức giấc | đgt. Thức dậy, không còn ở trạng thái ngủ nữa: nửa đêm thức giấc, không thể ngủ lại được nữa. |
| thức giấc | đgt Tỉnh dậy, không ngủ nữa: Đứa bé út thức giấc khóc oa oa (Ng-hồng); Từ lúc thức giấc, tôi không ngủ được nữa. |
| thức giấc | Nói đang giấc ngủ mà thình-lình tỉnh dậy: Ngủ cứ thức-giấc luôn. |
| Người con gái giật mình thức giấc , toan đẩy Trương ra , nhưng nghĩ lại , chiều khách , nàng giơ tay nhẹ vuốt tóc Trương , Trương thầm nhủ : Không thể được , mình không sao bỏ được Thu. |
| Nếu có tiếng động chạm để bà mẹ chồng thức giấc , thì thế nào cũng có lúc bà tỏ cho nàng biết rằng nàng làm bộ ra để dậy sớm. |
Nửa đêm Bảo thức giấc ngồi dậy. |
| Dũng thức giấc lơ mơ tưởng thấy một người tiên nữ đương cúi nhìn mình. |
Sáng hôm sau , Chương vừa thức giấc , Vi đã lên gác đưa cho chàng một bức thư. |
Sáng hôm sau cũng như mọi sáng , khi Minh thức giấc thì liên đã đi bán hoa. |
* Từ tham khảo:
- thức lâu mới biết đêm dài
- thức ngọn vật lạ
- thức nhắc
- thức thời
- thức thức
- thức tỉnh