| thức nhắc | đt. Thức luôn, không ngủ: Thức nhắc canh phòng. |
| thức nhắc | - Thức để canh phòng gìn giữ: Thức nhắc suốt đêm để coi nhà. |
| thức nhắc | đgt. Thức để canh giữ: Đêm nay mấy anh em cố gắng thức nhắc, kéo xảy ra chuyện gì thì khốn đấy! |
| thức nhắc | đgt ít ngủ ban đêm để chăm sóc việc nhà: Nhờ có ông bố chồng thức nhắc cô con dâu tha hồ ngủ kĩ. |
| thức nhắc | Nói về đêm không ngủ để canh phòng gìn-giữ: Thức-nhắc cả đêm để coi nhà. |
| Xử lý bằng hình tthức nhắcnhở , cảnh cáo 2.365 cơ sở ; phạt tiền 6.803 cơ sở với số tiền phạt hơn 58 tỷ đồng 652 triệu đồng ; đình chỉ kinh doanh và rút giấy phép kinh doanh 131 cơ sở và 275 cơ sở bị áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung. |
* Từ tham khảo:
- thức thức
- thức tỉnh
- thực
- thực
- thực
- thực