| thức thức | dt. Món món, đủ thứ, nhiều món: Buồng riêng thức thức phô-bày (Htr). |
| thức thức | - Nhiều thứ, nhiều món: Thời trân thức thức sẵn bày (K). |
| thức thức | dt. Nhiều món, nhiều thứ: Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều). |
| thức thức | dt Thứ này thứ khác, món này món khác: Thì trân thức thức sẵn bày, Gót sen thoắt thoắt dạo ngay mé tường (K). |
| thức thức | trt. Nhiều thứ, nhiều món: Buồng riêng thức thức phô bày (Ng.h.Tự). |
| thức thức | Nhiều thứ, nhiều món: Thì-trân thức thức sẵn bày (K). |
| Phải chăng đó là tâm trạng của một thiếu nữ sắp trở thành người lớn và chuyến đi này đối với nó là chuyến đi vào tương lai mong đợi , nơi những giấc mơ xanh một sớm mai kia sẽ thức thức dậy bên người. |
Thằng Dần cũng khóc tru tréo , bỏ luôn rổ khoai đứng dậy , ngoay ngoảy lắc cái mông đít , nó nhắc lại câu đã nói sáng ngày : Em không ! Nào ! Em không cho bán chị Tý ! Nào ! Nào ! Có bán thì bán cái Tỉu này này ! Chị Dậu chỉ thổn thổn thức thức không nói thêm được câu gì. |
* Từ tham khảo:
- thực
- thực
- thực
- thực
- thực
- thực bụng