| thức giả | dt. Người trí-thức, có học, thấy xa hiểu rộng: Không sợ thức-giả chê cười. |
| thức giả | - Người có học vấn, hiểu biết nhiều. |
| thức giả | dt. Người có học vấn, có kiến thức: bậc thức giả. |
| thức giả | dt (H. thức: hiểu biết; giả: người) Người có học thức và hiểu biết rộng: Những thói lố lăng ấy làm cho các thức giả đau lòng. |
| thức giả | dt. Người có kiến-thức, học vấn. |
| thức giả | Người có kiến-thức: Sợ kẻ thức-giả chê cười. |
| Kẻ thức giả nói đó là điềm năm Tuất sinh người làm thiên tử. |
| Kể ra , người thức giả mọi việc đều biết trước , có gì lạ đâu. |
| ) Người thức giả biết Quát sau này sẽ quý hiển. |
Người thức giả biết là sau ông sẽ không được trọn vẹn. |
| Vua sinh ra , thiên tư tuấn tú khác thường , thần sắc tinh anh kỳ vĩ , mắt sáng , miệng rộng , mũi cao , trên vai có một nốt ruồi , tiếng nói như chuông , dáng đi tựa rồng , nhịp bước như hồ , kẻ thức giả đều biết vua là bậc phi thường. |
| Kẻ thức giả cho rằng đó là điềm Lê Thái Tổ lấy được nước. |
* Từ tham khảo:
- thức khuya dậy sớm
- thức lâu mới biết đêm dài
- thức ngọn vật lạ
- thức nhắc
- thức thời
- thức thức