| thuận tai | trt. Xuôi tai, lọt lỗ tai, nghe được: Nghe thuận tai nên gặc đầu cười cười. |
| Mà lần nào chàng nghe sư cô nói cũng thuận tai , cho là phải. |
| Mặc dù tên ca khúc có vẻ không tthuận tainhư vậy , nhưng thực ra trong nội dung bài hát công nhận rằng đó chỉ là một sự đùa vui , bởi con trai thời nay vẫn thích được âu yếu , thích chung tình. |
| Tôi lúc đầu đi họp nghe họ nói sẽ tạo công ăn việc làm cũng tthuận tainên sẵn sàng nhường đất. |
* Từ tham khảo:
- hoang vắng
- hoang vu
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng