| thú vị | tt. Thâm-trầm ý-nhị. |
| thú vị | - t. (hoặc đg.). Có tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích. Một trò chơi thú vị. Câu chuyện nghe thật thú vị. Không có gì thú vị bằng. |
| thú vị | dt. Có sức lôi cuốn làm cho người ta hào hứng, vui thích: một trò chơi thú vị o một câu chuyện thú vị. |
| thú vị | tt (H. thú: vui; vị: hứng thú) Có ý vị đậm đà làm cho người ta khoan khoái: Cũng rắp điền viên vui thú vị (NgCgTrứ); Khang cười, có vẻ thú vị (NgĐThi). |
| thú vị | bt. ý-vị thích-thú. || Câu chuyện thú-vị. |
| thú vị | ý-vị đặm-đà khoái-thích: Đi chơi núi có nhiều thú -vị. |
| Và người ta đặt giá cho nàng như người ta đặt giá cho một món ăn có đôi mùi tthú vị, dễ nuốt , khác hẳn những món ăn người ta thường dùng hàng ngày. |
| Nhưng hôm nay Trương nhìn không thấy cảnh buồn như mọi lần , chàng thấy đời người ta dầu khốn khó đến đâu cũng có những thú vị riêng ở trong. |
| Thức để mơ màng nghĩ đến ngày mai nhiều chuyện thú vị. |
| Chàng không trách gì người cho thuê ngựa , vì sự lầm đường ấy đã cho chàng biết được cảnh thú vị. |
| Nhiều nhà văn sẽ kể lại cái giật mình khinh hoảng trong đêm khuya , khi chuông đồng hồ rè rè điểm hai tiếng , vội liếc nhìn đĩa gạt tàn thuốc lá đã cao có ngọn... Nhưng chuyện của tôi đây sẽ không có những thú vị , những uỷ khúc nên thơ như thế. |
| Mai tôi có quà cho anh thú vị lắm. |
* Từ tham khảo:
- thú y
- thụt
- thụ
- thụ
- thụ
- thụ bệnh