| thú vui | - dt. Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích: tìm thú vui trong công việc ở đây chẳng có thú vui gì. |
| thú vui | dt. Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích: tìm thú vui trong công việc o Ở đây chẳng có thú vui gì. |
| thú vui | dt Điều khiến cho vui thích: Thú vui quên cả niềm lo cũ (HXhương). |
| Nếu ở đời không có những thú vui kia hay nếu chàng hết tiền lại có những thứ giải khuây ấy thì không sức nào ngăn cản chàng được cả. |
| Minh chỉ phàn nàn một điều là Liên vì phận gái cha mẹ không cho hưởng cái thú vui cắp sách đi học như mình. |
| Cái chủ yếu anh muốn nói lên trong truyện là những tư tưởng chất phác và những thú vui giản dị của tầng lớp bình dân. |
| thú vui của anh là tìm đọc hết các dòng chữ trên vách ngục , đoán những hình vẽ , và tìm ý nghĩa cho các vết lở trên vách. |
| Một thú vui khác là áp mặt vào khuôn chữ nhật nhìn ra hành lang , chờ tiếng động của con người. |
| Nhưng đố ai nói lên được cái thú vui thầm lặng trong óc chồng , hôm sau , khi đi lên Nghi Tàm mua một cây thế về trồng trong cái chậu Giang Tây , bỗng thấy ở trên bàn một mâm đầy tú hụ hành , thía là , thơm , mùi , ngổ … xanh rờn giữa mấy đĩa bún trắng tinh. |
* Từ tham khảo:
- thụt
- thụ
- thụ
- thụ
- thụ bệnh
- thụ cảm