| thú y | dt. Ngành trị bịnh cho loài thú: Bác-sĩ thú y, sở thú y, học thú-y. |
| thú y | dt. Môn phòng và trị bệnh cho gia súc, gia cầm: bác sĩ thú y o làm công tác thú y. |
| thú y | dt (H. thú: con thú; y: chữa bệnh) Ngành chữa bệnh cho súc vật: Ông ấy là bác sĩ thú y. |
| thú y | tt. Chữa bệnh thú-vật. || Sở thú-y. Thầy thú-ý. |
| thú y | Thầy chữa bệnh các giống thú: Trường dạy thú-y. |
| Giá bố sai mình sang bên đó để làm một việc gì nhỉ ! Quỳnh gợi ý xa xôi : Ở gần cầu Thị Nghè có bà bác sĩ thú y chuyên chữa bệnh cho chó , bố ạ. |
| Trường Cao đẳng thú y Đông Dương (École Supérieure Vétérinaire de l’Indochine) đào tạo phụ tá thú y sĩ với học trình bốn năm thì tuyển sinh lại khác. |
| Từ 1918 1925 , ai muốn học trường này chỉ cần có bằng thành chung , không phải thi tuyển , tốt nghiệp thành y sĩ thú y. |
| Tốt nghiệp với văn bằng bác sĩ thú y. |
| Trạm cứu hộ động vật hoang dã có bác Hàn là y sthú y' y tầm tuổi cha tôi. |
| Hiện ông Liêm đang là Tổng giám đốc của Tập đoàn Anova , chuyên về thuốc tthú y, vaccine , thức ăn gia súc , con giống và giải pháp chăn nuôi kỹ thuật cao Cổ phiếu NVL được niêm yết trên sàn chứng khoán TP. HCM vào cuối năm 2016 và đưa ông Bùi Thành Nhơn Chủ tịch Hội đồng quản trị Novaland vào danh sách những người giàu nhất thị trường chứng khoán Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- thụ
- thụ
- thụ
- thụ bệnh
- thụ cảm
- thụ chế