| thù vặt | đt. Hay thù người về những chuyện nhỏ-mọn, không đáng và hễ có dịp, dầu là tầm thường nhỏ-nhặt đến đâu, cũng tỏ ra sự thù ghét ấy: Đồ thù vặt. |
| thù vặt | - Trả thù vì những chuyện nhỏ mọn. |
| thù vặt | bt. Thù, oán những chuyện nhỏ mọn: Tánh-tình hay thù vặt. |
| Xin tạm biệt , chị chính thức có tên trong sổ tthù vặtcủa tôi rồi đấy ! |
* Từ tham khảo:
- thi đỗ
- thi hỏng
- thi miệng
- thi tài
- thi tiền
- thi trợt