| thi tài | đt. Đua tài, thử tài, tranh nhau coi ai giỏi, dở. |
| thi tài | dt (H. thi: thơ; tài: tài năng) Tài năng về thơ: Có những nữ sinh còn nhỏ đã có thi tài. |
| thi tài | đgt Đua nhau xem ai có tài hơn: Câu lạc bộ tổ chức một cuộc thi tài về cờ người. |
| Ôi , tháng bà đầm ấm ngày xưa , tháng ba tươi tốt , người đã tịt mù tăm tích ! Biết bao giờ ta lại còn nghe thấy tiếng trống giục các đô vào trận , biết bao giờ ta lại được trong thấy những tay vật nhà nghề bắt bò thần tốc , khoá chân tay nhau rồi vật chổng chân lên trời ! Ta vốn ghét những kẻ võ biền , hạ nhau tàn ác’ ta ghét “păng cờ mát” , quyền Anh , nhưng thú thực đến cái vật của Việt Nam thì ta phải nhận là thượng võ chính cống ; lthi tàiài nhưng không hung ác , điên rồ ; là tiêu biểu được hết cả tính của dân ta , phàm thấy ai đã ngã thì thôi không đánh nữa , trái lại , lại còn đến gần , chắp tay xá mà nân dậy. |
Nghe Hà Lan nói vậy , tôi yên tâm ngồi ngửa cổ lên trời , và trong khi chờ cho mũi hết chảy máu , tôi lặng lẽ ngắm những cánh diều sặc sỡ đang bay lượn trên cao và ngạc nhiên thấy chúng đôi khi thực hiện những cú lộn nhào ngoạn mục , tưởng sắp rơi xuống đất , để rồi bất thần vươn mình lên một cách kiêu hãnh , có vẻ như muốn thi tài với những cụm mây hồng đang lững lờ trôi về phương Nam và càng lúc càng bị hoàng hôn nhuộm tím. |
Khi trở vào đám hội thì võ đài đương vào cuộc thi tài. |
| Bây giờ Lưỡng mới nói chậm rãi : Cuôthi tàiài này chẳng hay ho chút nào. |
| Đường đua dài 430 m với 10 khúc cua trái phải đầy thử thách dành cho các VĐV tthi tàikỹ thuật cũng như tốc độ. |
| Cách đó không xa , những tràng pháo tay , reo hò cổ vũ cho các chàng trai , cô gái người Tày , người Mông , người Dao... cùng bộ đội , các ĐVTN tthi tàitrò chơi dân gian. |
* Từ tham khảo:
- gạy
- gạy
- gạy
- gặc
- gặc gặc
- găm