| thi hỏng | đt. C/g. Thi rớt hay Thi trợt, đi thi mà không được chấm đậu vì bài thi làm không trúng cách hoặc dở. |
Loan cũng yểu điệu , cũng dịu dàng như Thu , mà chỉ một cái tin Chương thi hỏng thì đủ làm mất hết những đức tốt của nàng , và biểu lộ chân tướng nàng ra. |
| Ngày ấy , chỉ tiêu các trường đại học , cao đẳng thường lấy rất ít , lại ở thế triệt buộc , tthi hỏngở ngành , trường nào đó là coi như xong luôn. |
* Từ tham khảo:
- cầm gươm đằng lưỡi, cưỡi hổ đằng đầu
- cầm hạc
- cầm hạc tiêu dao
- cầm hơi
- cầm khách
- cầm khoán bẻ măng