| thú thực | đgt. Thú thật. |
Chương càng khổ tâm , khi nhận thấy rằng mình không dám thú thực với mình cái nguyên nhân sự bực tức đó. |
| Người đâu lại ngộ nghĩnh như vậy ? Nói chuyện với đàn bà mà chỉ phô những cái đáng ghét của mình ra , nhất là thú thực rằng mình ghét phụ nữ ! Lững thững Tuyết lên gác để lấy mấy bộ quần áo ngủ cất trong tủ gương. |
Ngọc cười gằn : Tôi về ngay đây , nhưng tôi thú thực với chú rằng không bao giờ trí tôi lại sáng suốt như bây giờ. |
Kể ra giá chàng cứ thú thực với Mai rằng mẹ chàng không bằng lòng cho chàng kết hôn cùng Mai , nhưng ngoài Mai ra chàng không thể yêu được một người nào khác , thì có lẽ Mai cũng vì chàng mà hy sinh hết trinh tiết cùng danh dự , hy sinh cả cái đời thanh niên. |
Lộc , cặp mắt kêu van , nhìn Mai : Thà cho phép anh thú thực còn hơn để lương tâm anh cắn rứt. |
Mai mỉm cười : Thực nhé , anh yêu em mãi mãi nhé ! Vậy anh nói thực : anh có muốn em có con không ? Lộc ngẫm nghĩ rồi thong thả đáp : Anh xin thú thực : Khi anh bắt đầu yêu em , thì anh chỉ tưởng tới hạnh phúc của ái tình , chứ không bao giờ anh có nghĩ về gia đình về con cái. |
* Từ tham khảo:
- thú tội
- thú vật
- thú vị
- thú vui
- thú y
- thụt