| thú thật | - Nói thẳng ra điều mình thường giấu giếm: Ví bằng thú thật cùng ta, Cũng dong kẻ dưới mới là người trên (K). |
| thú thật | đgt. 1. Nói thật ra những khuyết điểm, tội lỗi của mình, không hề che giấu điều gì: thú thật với bố mẹ việc làm sai trái của mình. 2.Thật lòng mà nói ra hết, dù cảm thấy khó nói và không hay lắm: Thú thật lúc đầu tôi không tin anh lắm. |
| thú thật | đgt Nói thẳng ra điều từ trước vẫn giấu giếm: Ví bằng thú thật cùng ta, Cũng dung kẻ đã mới là lượng trên (K). |
Bà Huyện hỏi to : Ông có gì mà vội vàng thế ? Thưa cụ , cháu xin thú thật , cháu phải về gấp vì thầy cháu ở nhà hấp hối , ánh giây thép gọi về. |
" Em xin thú thật với chị rằng đã hơn tám năm nay , em nặng một tình yêu Loan , nhưng sau khi đã biết Loan là vợ chưa cưới của người khác , em cố đổi tình yêu ra tình bè bạn và coi Loan chỉ như một người bạn. |
| Vả lại , xin thú thật với anh , tôi thường đem mỹ thuật ra bình phẩm các hành động của người đời. |
| Tôi xin thú thật với ni cô rằng tôi yêu ni cô , tôi yêu ngay từ lúc còn tưởng ni cô là trai. |
| An thú thật : Vâng. |
| Chúng thú thật là chúng sợ hãi. |
* Từ tham khảo:
- thú tính
- thú tội
- thú vật
- thú vị
- thú vui
- thú y