| thủ thành | đt. Giữ thành trì ngăn giặc: Cất binh thủ-thành; ở lại thủ-thành. // dt. X. Thủ-môn. |
| thủ thành | - Người giữ thành trong một cuộc đấu bóng. |
| thủ thành | dt. Thủ môn: một thủ thành xuất sắc. |
| thủ thành | dt. Người giữ gìn, trấn giữ thành trì. |
| thủ thành | đgt. Giữ gìn, bảo vệ thành quả, sự nghiệp của người trước: Sáng nghìệp đã khó, thủ thành càng khó hơn. |
| thủ thành | dt (H. thủ: giữ; thành: thành) Người giữ khung thành trong một cuộc đá bóng: Anh ấy là một thủ thành giỏi của đội bóng cơ quan. |
| thủ thành | đt. Giữ gìn thành trì. Ngr. dt. Nht. Thủ-môn. |
| thủ thành | Giữ-gìn thành-trì. |
| thủ thành | Giữ cái thành-nghiệp của người trước: Sáng-nghiệp khó, thủ-thành cũng không dễ. |
| Đấy là một thế võ chuyển thủ thành công của võ thuật tay không. |
| thủ thànhInter Samir Handanovic đã thực hiện hàng loạt pha cản phá xuất sắc trước khi Icardi mở tỷ số phút 29. |
| Dù Icardi tạo nên khác biệt , nhưng tthủ thànhSamir Handanovic đã tỏa sáng khi chẳng ai tin anh đẩy được quả bóng trên vạch khung thành trước cú đệm bóng từ 5 thước của Pavoletti. |
| Cú đúp của Roberto Inglese ở hiệp 2 giúp Chievo thắng SPAL 2 1 trên sân nhà khi tthủ thànhStefano Sorrentino thực hiện nhiều pha cản phá xuất sắc. |
| thủ thànhBùi Tiến Dũng...... và tiền vệ Quang Hải là hai trong số những gương mặt được nhiều fan nữ săn đón. |
| Đoán đúng 5 quả sút 11 mét của đối thủ , Bùi Tiến Dũng được so sánh với những tthủ thànhhàng đầu thế giới , đặc biệt là Petc Cech thần tượng của anh. |
* Từ tham khảo:
- thủ thế
- thủ thỉ
- thủ thỉ ăn sỏ lợn
- thủ thiếu âm tâm kinh
- thủ thiếu dương tam tiêu kinh
- thủ thuật