| thủ thế | đt. Giữ thế, nghiểm giữ để ngăn địch: Đứng thủ thế; án binh bất động để thủ thế. |
| thủ thế | - Giữ miếng để kẻ địch khỏi đánh được mình: Đứng thủ thế. |
| thủ thế | đgt. Giữ ở thế phòng thủ: đứng ở thế thủ. |
| thủ thế | đgt (H. thủ: giữ; thế: cách bày ra) Giữ nguyên vị trí, không tiến công mà cũng không lùi: Chiến lược của địch là thủ thế, chiến lược của ta là chuẩn bị phản công (Trg-chinh). |
| thủ thế | đt. Giữ thế, giữ cách che chở thân mình cho kẻ địch đánh khỏi hại. |
| thủ thế | Giữ miếng cho kẻ địch khỏi đánh vào mình: Đúng thủ-thế. |
| Lão vừa buông tôi xuống đất , tôi đã giơ ngay chân và càng lên gai ngạnh thủ thế và nghênh địch , như lúc nãy. |
| Lãm thả nhanh làn xuống , cong gập người thủ thế. |
| Tên mặt trắng co gọn người định thủ thế thì gã thanh niên mang áo cứt ngựa đã bay đến đá bốp vào ngực hắn. |
| Tuy nhiên , giao công việc cho cầu tthủ thếnào , đó mới là việc tôi coi trọng. |
| Vụ án hoa hậu Phương Nga vẫn chưa kết thúc và ngày càng có nhiều tình tiết cho thấy , bên Nga hay bên Mỹ cũng đều có toan tính , tthủ thếnhằm giành phần lợi về lập luận , lí lẽ. |
| Game tthủ thếgiới đang rất nóng lòng muốn được thưởng thức tựa game này , nhưng họ sẽ phải chờ đến tận năm sau. |
* Từ tham khảo:
- thủ thỉ ăn sỏ lợn
- thủ thiếu âm tâm kinh
- thủ thiếu dương tam tiêu kinh
- thủ thuật
- thủ thư
- thủ thư