| thủ thư | dt. Thơ chính tay người gởi viết lấy: Nhìn tuồng chữ trong thủ-thư người cũ mà cảm động. |
| thủ thư | - 1 dt., cũ, id. Bức thư do chính tay người nào đó viết ra. - 2 dt. Người coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện: viết phiếu yêu cầu thủ thư cho mượn sách. |
| thủ thư | dt. Bức thư do chính tay người nào đó viết ra. |
| thủ thư | dt. Người coi giữ, quản lí sách báo ởthư viện: viết phiếu yêu cầu thủ thư cho mượn sách. |
| thủ thư | dt (H. thủ: giữ; thư: sách) Người giữ sách trong thư viện một cơ quan hay một tổ chức: Muốn mượn sách phải ghi phiếu đưa cho người thủ thư. |
| thủ thư | dt (H. thủ: tay; thư: viết) Bản do tự tay người nào viết ra: Ta còn giữ được thủ thư của vua Quang-trung viết cho Nguyễn Thiếp. |
| thủ thư | Bức thư chính tay người ta viết ra: Được thủ-thư của bạn. |
| Thấy thằng này lảo đảo muốn ngã , nó quýnh quíu quay về phía cô thủ thư ngồi ở góc phòng : Cô ơi cô , cho em mượn chai dầu gió đi cô ! Bạn khác với Hạt Tiêu và Tóc Ngắn. |
| Hệ thống phân loại tài liệu sau khi người đọc trả sách , máy mượn trả sách tự động bằng thao tác điện tử mà không cần tthủ thư. |
| Những ấm ức vì không có cơ hội được thực hiện niềm khao khát được biết những thông tin mà công việc tthủ thưtại thư viện làng của nàng không khơi dậy nổi đã khiến cô luôn cảm thấy chán ghét mọi thứ ở North Dormer bé nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- thủ tiêu
- thủ tín
- thủ trưởng
- thủ túc
- thủ tục
- thủ từ