| thủ thuật | dt. Thuật khéo tay. // (Y) Nghề mổ xẻ. |
| thủ thuật | - d. 1 Phép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việc nào đó có hiệu quả. Thủ thuật nhà nghề. 2 (kng.). Thủ thuật mổ xẻ để chữa bệnh. Giải quyết bằng thủ thuật. |
| thủ thuật | dt. Cách thức, phương pháp khôn khéo để đạt kết quả trong công việc nào đó: áp dụng nhiều thủ thuật mà không có kết quả gì. |
| thủ thuật | dt (H. thủ: tay; thuật: cách làm) Cách dùng bàn tay khéo léo mà tiến hành một công việc: Đó là một bác sĩ có thủ thuật mổ xẻ rất tài. |
| thủ thuật | dt. Thuật dùng tay để mổ xẻ về y học ngoại-khoa. |
| Mẹ dìu con sang phòng thủ thuật. |
| Khi nàng vào trong phòng thủ thuật nàng còn kịp nhìn thấy đôi mắt thất thần của chồng. |
| Đây là một tthủ thuậtquan trọng trong quy trình sản xuất một bộ phim , hay nói cách khác , kỹ xảo điện ảnh là những hiệu ứng đặc biệt như các cảnh cháy nổ , chiến tranh , sóng thần , động đất , được sử dụng để làm tăng thêm sự kịch tính cho bộ phim. |
| Sáng ngày 4/1 bác sĩ Tiến chỉ định chị M. làm tthủ thuậthút thai vì theo kết quả xét nghiệm là thai chắc chắn đã chết lưu , không có tim thai không có chiều dài đầu mông. |
| Các tthủ thuậtviên cũng đảm bảo về chuyên môn nghiệp vụ. ". |
| Ê kíp thực hiện tthủ thuậttheo đúng quy trình kỹ thuật chuyên môn của bệnh viện , phù hợp với bệnh lý người bệnh. |
* Từ tham khảo:
- thủ thư
- thủ tiết
- thủ tiêu
- thủ tín
- thủ trưởng
- thủ túc