| thủ thỉ | trt. Rủ rỉ, nho nhỏ: Nói thủ-thỉ. // đt.To nhỏ, giọng kèn, giọng quyển, xui-giục cách âm-thầm dịu ngọt: Nó thủ-thỉ với thẳng để thẳng xin mình cho chúng nó ra riêng. |
| thủ thỉ | - Nói chuyện nhỏ và thân mật: Hai chị em thủ thỉ với nhau về gia đình. |
| thủ thỉ | đgt. Nói nhỏ nhẹ, thong thả, vừa đủ cho nhau nghe, để tâm sự: Hai cô bạn thủ thỉ trò chuyện tới khuya. |
| thủ thỉ | trgt, đgt Nói chuyện nhỏ và thân mật: Hai chị em thủ thỉ với nhau về chuyện gia đình. |
| thủ thỉ | Nht. Thỏ thẻ. |
| Hai mẹ con thủ thỉ với nhau những câu tôi không nghe rõ , nhưng tôi chắc là những câu đầy vẻ yêu đương đằm thắm. |
| Gió không đủ mạnh để lay mấy tàu lá chuối , nên An nghe được tiếng côn trùng thủ thỉ. |
| Nằm trên cái giường tre ngoài vười kê dưới một gốc lan tây thơm phức , mình nghe rõ ràng có tiếng trăthủ thỉhỉ thì thầm. |
| Buộc con ngựa thồ dưới gốc cây , anh nằm trên thảm cỏ , he hé con mắt nhìn những cánh hoa dào rơi lả tả ở quanh mình và nghe tiếng suối nước ở xa xa thì thầm thủ thỉ như ca lời ca ân ái : “Anh ơi đừng về nữa , ở lại đây anh , ở lại đây anh”. |
| Bây giờ , anh không còn thấy sóng rì rào nữa , nhưng có vẻ như thủ thỉ ân tình. |
| Bấy giờ người vợ mới thủ thỉ bên tai chồng : Thì em cũng muốn giản tiện lắm đấy chứ , nhưng cũng chỉ giản tiện được có chừng thôi. |
* Từ tham khảo:
- thủ thiếu âm tâm kinh
- thủ thiếu dương tam tiêu kinh
- thủ thuật
- thủ thư
- thủ thư
- thủ tiết