| thủ quĩ | dt (H. thủ: giữ; quĩ: tủ tiền) Người giữ tiền công của một cơ quan hoặc một tổ chức: Thủ quĩ nhanh nhảu bước lên thềm đình (Ngô Tất Tố). |
| thủ quĩ | dt. Người giữ quĩ tiền cho một đoàn thể. |
| thủ quĩ | Người giữ việc thu phát cho một đoàn-thể: Bầu người thủ-quĩ. |
Quan Phủ quát hỏi Lý trưởng : Nó đã nộp rồi , sao mày bảo nó chưa nộp? Lý trưởng vội kêu : Bẩm ông lớn , tên ấy man cửa ông lớn , thực quả tên ấy chưa nộp... Quan Phủ không để cho Lý trưởng hết lời , ngài vặn anh Dậu : Mày nộp rồi thì biên lai đâủ Bẩm lạy quan lớn , con không lấy giấy biên lai , nhưng khi nộp có cụ Chánh tổng , ông Thủ Quỹ và các ông chức dịch cùng biết... Quan Phủ nhìn mặt Thủ quỹ và Chánh tổng : Các thầy có trông thấy nó nộp sưu cho Lý trưởng không? Thủ quỹ ngó trộm Lý trưởng rồi thưa : Bẩm ông lớn , đêm qua , Thị Đào có nộp anh Lý chúng con hai đồng bẩy hào tiền chinh , anh Lý chúng con giao cho chúng con đếm lại... Xen vào câu nói của thủ quĩ , thằng Dần kéo vạt áo mẹ và giục : U đem con về mau lên. |
Quan phủ đương hỏi thủ quĩ : Tiền đếm rồi mày đưa cho aỉ Bẩm quan lớn , con đưa cho anh Lý chúng con. |
* Từ tham khảo:
- sinh sản vô tính
- sinh sát
- sinh sau đẻ muộn
- sinh sắc
- sinh sôi
- sinh sôi nảy nở