| thư phòng | - Cg. Thư trai. Phòng đọc sách trong một gia đình (cũ). |
| thư phòng | dt. Phòng đọc sách của gia đình: Suốt ngày ông cụ ngồi ở trong thư phòng. |
| thư phòng | dt (H. thư: sách; phòng: buồng) Phòng đọc sách: Có khi vắng vẻ thư phòng, Đốt lò hương, giở phím đồng ngày xưa (K). |
| thư phòng | dt. Phòng đọc sách. |
| thư phòng | Phòng đọc sách: Ngồi trong thư-phòng. |
| Hà Nhân về đến thư phòng thì mặt trời đàng Đông đã rạng. |
Ham vui nệm tía màu hồng , Biết chăng kẻ chốn thư phòng thương đau. |
| Một hôm nhân buổi chầu sớm chưa tan , thừa lúc những nàng hầu vợ lẽ đang ngủ , nàng lén đến thư phòng của Sinh. |
Ỷ Lan ngồi trong thư phòng , lòng như lửa đốt. |
| 1. Chúa đang ngồi trong thư phòng |
| Đỉnh ngọc được chế tác tinh xảo dùng trang trí trong tthư phòngcác đời vua triều Nguyễn. |
* Từ tham khảo:
- thư quán
- thư sinh
- thư song
- thư sướng
- thư tay
- thư thả