Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thủ lãnh
dt. Người cầm đầu một đoàn thể:
Thủ-lãnh thanh-niên và thể-thao; thủ-lãnh một chính-đảng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thủ lãnh
dt.
Thủ lĩnh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thủ lãnh
dt
(đph) (Lãnh là biến âm của Lĩnh) X. Thủ lĩnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
thủ lãnh
(lĩnh) dt. Người cầm đầu một đảng, một nhóm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
thủ lĩnh
-
thủ môn
-
thủ mưu
-
thủ ngữ
-
thủ phạm
-
thủ pháo
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậu biết Ba Dương chứ ? Xưa nay vẫn vậy
thủ lãnh
Bình xuyên , dần anh chị mà lúc nào cũng khiêm tốn , ôn hòa , ít nói.
Chủ quán nhậu bắn chết người rồi cố t
thủ lãnh
án.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thủ lãnh
* Từ tham khảo:
- thủ lĩnh
- thủ môn
- thủ mưu
- thủ ngữ
- thủ phạm
- thủ pháo