| thú dữ | dt. Các loại thú hay ăn thịt thú khác, đôi khi ăn cả người như: Hùm, beo, chó sói, v.v... |
| thú dữ | dt. 1. Loài thú lớn, dữ tính, có thể làm hại con người: Hổ báo là loài thú dữ. 2. Loại độc ác, hung hãn, ví như loài thú dữ vậy: Bọn thú dữ ấy có từ ai đâu. |
| thú dữ | dt Loài thú có thể làm hại người: Hổ là một thú dữ, thế mà nhà xiếc đã dạy được hổ làm trò. |
| Rồi chỉ trong chớp mắt , ông phóng đến phía con thú dữ , dùng ngón trỏ đâm vào thân cọp móc ngay ra được lá gan con thú. |
| Họ cảm thấy mất hút giữa rừng lá , vô vọng chỉ còn thấy cái chết tàn khốc do đói khát , thú dữ , rắn rít. |
| Thì ra trong cuộc phế hưng của sự sống , có những lớp cây dại , những côn trùng , những thú dữ , dẫm dưới chân mình những mảnh vỡ mục của một nền văn minh. |
| Quanh đây toàn núi rừng , và thú dữ. |
| Khổ thế nào họ cũng chịu đựng được tất : bệnh ngã nước , đói khát , lam sơn chướng khí , thú dữ , nỗi khao khát được trở về , mong ước trông lại biển và đồng bằng...Những điều đó cả chị lẫn em đều trải qua cả. |
| Mười mấy năm về trước gã một mình bơi một chiếc xuồng nát đến che lều ở giữa khu rừng đầy thú dữ này. |
* Từ tham khảo:
- thú phục
- thú quê
- thú thật
- thú thực
- thú tính
- thú tội