| thú | dt. (động): Loài vật 4 chân, có vú và sinh con: ác thú, cầm thú, điểu thú, loài thú, muông-thú, sở thú, tẩu-thú, thượng cầm hạ-thú. // Tiếng chửi: Đồ thú! |
| thú | đt. Cưới vợ: Hôn-thú, giá-thú; Minh-hôn chính thú (cưới hỏi rõ ràng theo phép nước). |
| thú | đt. Đóng đồn giữ biên-giới, ở theo đồn luỹ xa: Đi thú, khiển thú, lính thú; Anh đi lưu-thú Bắc-thành, Bỏ em khô héo như nhành từ-bi (CD). // (lóng): Xen vô một trò chơi đã đủ tay: Cho thú với; thú vô quận bài nầy, thú vô đánh đáo. |
| thú | dt. ý-vị khoái-trá, hay-hay do sự-vật bên ngoài gây ra cho mình: Cái thú, hứng thú, thú đọc sách, thú đánh cờ, thú du-lịch, tứ dân tứ thú; Gặp lúc trăng thanh gió mát, thú nào vui bằng thú hát huê tình, Trời xui hội ngộ, hai đứa mình bắt bộ hát chơi (CD). // tt. Sung-sướng, vui thích, nghe hay hay: Lý-thú, thích-thú; Lời nói đó rất thú. |
| thú | đt. Nhận lỗi: Tự thú, làm tờ thú. // Đầu phục: Đầu thú, xuất thú; quân giặc ra thú cả. |
| thú | - 1 dt. Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa: thú rừng đi săn thú mặt người dạ thú. - 2 I. dt. Điều cảm thấy vui thích: thú đọc sách thú vui. II. đgt. Cảm thấy thích: đọc rất thú thích thú. - 3 đgt., Tự ra nhận tội: thú tội thú nhận. - 4 đgt., cũ Đóng đồn phòng thủ biên thuỳ: đi thú đồn thú lính thú. |
| thú | I. dt. Điều cảm thấy vui thích: thú đọc sách o thú vui o chí thú o kì thú o lạc thú o nhã thú. II. đgt. Cảm thấy thích: đọc rất thú o thú vui o hứng thú o lí thú o thích thú. |
| thú | đgt. Tự ra nhận tội: thú tội o thú nhận o thú phục o đầu thú o tự thú. |
| thú | đgt. Đóng đồn phòng thủ biên thùy: đi thú o đồn thú o lính thú. |
| thú | Đi tuần trong một hạt: tuần thú. |
| thú | Lấy vợ: giá thú o hôn thú. |
| thú | Chức quan xưa cai trị một quận: thái thú. |
| thú | dt Loài vật bốn chân, có vú, có lông mao: Thú rừng; Mặt người dạ thú (tng). |
| thú | dt Điều vui thích: Thú thiên nhiên đâu bằng Hương-tích (Dương Khuê); Nghêu ngao vui thú yên hà (cd); Giang hồ quen thú vẫy vùng (K). tt Thích: Đọc sách rất thú. |
| thú | đgt 1. Chịu nhận tội: Bị đoạ nạt, nó đã thú là đã ăn cắp 2. Đầu hàng: Một số nguỵ quân đã ra thú. |
| thú | dt. Muông, loài vật. |
| thú | dt. Hứng vui thích. || Thú quê. |
| thú | đt. Chịu phục, chịu nhận tội: Chịu thú. || Thú tội. |
| thú | (khd) Lấy vợ : Giá-thú. |
| thú | (khd) Giữ biên giới: Lính thú đời xưa. |
| thú | dt. Chức quan coi một quận, một phủ: Thái-thú. |
| thú | Lấy vợ: Giá thú. Văn-liệu: Thú thê bất luận tài, Thú thiếp bất luận sắc (T-ng). |
| thú | Đóng đồn phòng thủ ngoài biên-thuỳ: Đi thú. Lính thú. |
| thú | Chức quan coi một quận, một phủ: Quan thú quận Giao-chỉ. |
| thú | Hứng vui: Cái thú chơi trăng. Cái thú làm thơ. Văn-liệu: Điền-viên vui thú nông-gia (Nh-đ-m). Thú-quê thuần hức bén mùi (K). Ngày mượn thú tiêu-dao cảnh Phật (C-o). |
| thú | Muông: ác thú. Giã thú. Văn-liệu: Kìa điểu thú là loài vạn-vật, Dẫu vô-tri cũng bắt đèo-bòng (C-o). Người ta há phải là cầm-thú sao? (L-V-T). |
| thú | Chịu đầu phục, chịu nhận tội: Giặc ra thú. Thú tội. |
| Nhiều lần nàng nghĩ thầm rằng cậu phán chỉ là người mê hám tìm cái tthúmới lạ về xác thịt bên một cô gái trẻ , có sắc đẹp như nàng. |
| Và người ta đặt giá cho nàng như người ta đặt giá cho một món ăn có đôi mùi tthúvị , dễ nuốt , khác hẳn những món ăn người ta thường dùng hàng ngày. |
| Lần nào cũng y như vậy ! Tựa hồ như nàng là con sen , con đòi được ông chủ thương đến rồi tìm cách len lỏi hãm hiếp để được biết những tthúmới về xác thịt. |
| Nhưng hôm nay Trương nhìn không thấy cảnh buồn như mọi lần , chàng thấy đời người ta dầu khốn khó đến đâu cũng có những thú vị riêng ở trong. |
| Chàng nghĩ đến những cái thú thần tiên của tình yêu lúc ban đầu , và nỗi buồn của chàng khi được tin Liên chết. |
| Chàng nhìn đôi môi hé nở của Thu một lúc rồi chép miệng ngồi xuống ghế : chàng mỉm cười nghĩ đến vẻ lãnh đạm của Thu và có cái thú rằng sự trả thù của chàng là ngày kia Thu sẽ yêu chàng và đôi môi của Thu sẽ... Trương nhận ra rằng từ trước đến giờ chàng đã sống như một người đi tìm tình yêu mà ngày hôm nay là ngày chàng tìm thấy. |
* Từ tham khảo:
- thú dữ
- thú nhận
- thú phục
- thú quê
- thú thật
- thú thực