| thông lưng | đt. Nh. Thông đồng: Thông lưng hại người. |
| thông lưng | - Mưu mô ngầm với nhau để làm bậy. |
| thông lưng | Nh. Thông đồng1. |
| thông lưng | đgt Mưu mô ngầm với nhau để cùng làm bậy: Chúng thông lưng đi cướp giật; Bọn đánh bạc thông lưng với nhau. |
| thông lưng | Nht. Chung lưng. |
| thông lưng | Định ngầm với nhau để làm việc trái phép: Thông-lưng đi lừa người. |
Vẽ ! Dễ thông lưng được đấy mà sợ !... Hay bà đổi với ông chủ ? Phải đấy , để ông ấy ngồi dưới cánh tôi , tôi chèn cho không có ông ấy ù dữ quá. |
* Từ tham khảo:
- thông minh
- thông minh đĩnh ngộ
- thông mưu
- thông nàng
- thông ngôn
- thông nhĩ đạo