| thông ngôn | đt. Đứng dịch lời nói giữa hai người khác nước: Nhờ thông-ngôn giùm để nói chuyện với một người ngoại-quốc. // dt. Người đứng thông ngôn: Thông ngôn toà, thông-ngôn bàn ông Chánh (chủ tỉnh); Thông ngôn ký-lục bạc chục không màng, Lấy chồng thợ bạc, đeo vàng đỏ tay (CD). |
| thông ngôn | - Người dịch miệng (cũ). |
| thông ngôn | I. đgt. Phiên dịch miệng. II. dt. Người phiên dịch. |
| thông ngôn | dt (H. thông: truyền đạt; ngôn: lời nói) Người dịch miệng: Hồi ấy ông ta là thông ngôn ở toà sứ. |
| thông ngôn | dt. Người dịch tiếng nước nầy ra tiếng nước kia. |
| thông ngôn | Người dịch tiếng nước nọ ra tiếng nước kia: Nói chuyện với người ngoại-quốc phải có thông-ngôn. |
| Ông ta được cử sang An Nam năm 1894 làm giáo viên dạy tiếng Pháp ở Trường thông ngôn (Collè des interprètes) nằm trên phố Yên Phụ. |
| Và chỉ trong một thời gian ngắn , từ một vài trường dạy tiếng Pháp ở Hà Nội , Dumoutier đã thành lập trường thông ngôn , cùng 13 trường dạy tiếng Pháp cho học sinh nam và nữ. |
| Năm 1864 , chính quyền Pháp mở trường thông ngôn Sài Gòn dạy tiếng Pháp cho người Việt và dạy chữ quốc ngữ cho người Pháp , tuy nhiên trường không nằm trong hệ thống giáo dục chính thống. |
| Năm 1886 , Tổng trú sứ Paul Bert ký quyết định thành lập trường thông ngôn Hà Nội với mục đích đào tạo phiên dịch thay vì phải đưa thông ngôn Nam Kỳ từ Sài Gòn ra. |
| Học sinh thi vào Trường thông ngôn Hà Nội phải thi bốn môn gồm : Một bài tập đọc , tập viết và giải nghĩa các từ Hán thông dụng , làm một bài luận bằng chữ quốc ngữ , làm bài tập với 4 phép tính số học ; kiểm tra vấn đáp và làm một bài tập sơ đẳng về tiếng Pháp. |
| Ông thông ngôn người Nam kỳ đứng khoanh tay đằng sau quan Lưu trú Pháp. |
* Từ tham khảo:
- thông nhựa
- thông phán
- thông phong
- thông qua
- thông quyền đạt biến
- thông số