| thông phán | dt. Viên chức cầm đầu một ty nhà nước xưa. // thth. Thơ-ký già, lên tới trật ngoại hạng. |
| thông phán | - Cg. Thông sự. Viên chức bậc trung làm việc ở các công sở trong thời Pháp thuộc. |
| thông phán | dt. 1. Chức quan nhỏ ở cấp tỉnh thời phong kiến. 2. Viên chức trung cấp làm trong các công sở thời Pháp thuộc: thông phán tòa khâm sứ. |
| thông phán | dt (H. thông: truyền đạt; phán: xét định) Nhân viên trông coi việc giấy tờ ở các cơ quan tỉnh trong thời thực dân (cũ): Bấy giờ cha tôi làm thông phán ở toà sứ tỉnh (Phạm Duy Tốn). |
| thông phán | dt. Chức thuộc quan đứng đầu một ty. |
| thông phán | Chức thuộc quan đứng đầu ti-phiên. |
| Vì thế , tuy ở Hà Nội nàng có một người bác làm thông phán , mà nàng cũng giấu , không nói cho bà cụ biết , nàng trả lời vắn tắt : Bẩm cụ , cụ không hề nghĩ tới nhà con nghèo khó mà thương tới con. |
Hồng mỉm cười nói tiếp : Ấy " cô ta " kỳ kèo thầy tôi mãi về nỗi đương làm thông phán tỉnh lại xin đổi về đại lý. |
Có lẽ không riêng gì ở một nơi , mà ở mọi nơi , những lúc sốt ruột chờ mong vợ chồng ông Phó Sứ trở lại với túi thơ , mỗi buổi gần giờ tan buổi hầu , những lúc việc quan thanh thản , bao nhiêu thầy thừa phái ở các ty Phiên , ty Niết và những ông Hậu bổ , thông phán tỉnh , Kinh Lịch đã nói những câu : Quái lạ , sao cữ này hai ông mụ đó đi lâu quá chưa trở lại thả thơ cho bọn mình chơi hè ! Đánh thơ của lão Phó Sứ có cái rất thú là được thua chi chi , mình cũng đều lấy làm thích cả. |
| Thấy ông thông phán tỉnh , người có tuổi và vốn sành về môn thơ thả , đánh chữ Văn , ông tỏ ý ngạc nhiên : Văn thượng , mai khai , xuân hựu lão. |
Nếu không biết quan phủ xuất thân từ chức thông phán , người ta sẻ tưởng ngài được làm quan chỉ vì bộ râu. |
| Hai con kia nó đã được nhờ chồng , thằng làm thông phán , đứa cửa hàng đồ gỗ tiền nghìn , chúng nó cần gì hai trăm bạc của anh chia cho chúng nó một cách xử đối khinh rẻ như thế. |
* Từ tham khảo:
- thông qua
- thông quyền đạt biến
- thông số
- thông số trạng thái
- thông suốt
- thông sử