| thông sử | dt. Quyển sử thông-thường (không riêng cho một triều đại, một cuộc cách-mạng hay một công-nghiệp cá-nhân nào). |
| thông sử | - Lịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa... từ cổ đến kim của một nước: Đại Việt sử ký toàn thư và Khâm định Việt sử thông giám cương mục là thông sử Việt-Nam thời phong kiến. |
| thông sử | dt. lịch sử một dân tộc về mọi mặt, từ xưa đến nay, được trình bày một cách có hệ thống. |
| thông sử | dt (H. thông: chung; sử: lịch sử) Bộ sử về mọi mặt sinh hoạt của xã hội từ cổ đến kim: Chuẩn bị viết một bộ thông sử Việt-nam. |
| thông sử | dt. Sách sử viết bao quát cả các việc xưa nay. |
| 469 Theo Lê Quý Đôn , bộ Hình thư này gồm ba quyển , nay không còn (Đại Việt thông sử , Nghệ văn chí). |
| 1167 Thiên Nghệ văn chì trong Đại Việt thông sử của Lê Quý Đôn ghi rằng Bảo Hòa điện dư bút có tám quyển. |
| 1383 Theo Đại Việt thông sử của Lê Quý Đôn thì Lê Lợi thọ bốn mươi chín tuổi. |
| Lê Lợi sinh năm Ất Sửu (1385) , mất năm Quý Sửu (1483) thì thọ bốn mươi chín tuổi , như Đại Việt thông sử ghi là đúng. |
1428 Đại Việt thông sử chép là năm vạn quân và 100 thớt voi. |
1439 Lam Sơn thực lục và Đại Việt thông sử chép là Nguyễn Hoa Anh. |
* Từ tham khảo:
- thông sức
- thông tàu
- thông tầm
- thông tấn
- thông tấn xã
- thông tệ