| thông sứ | đt. Trao đổi sứ thần hay lãnh sự để giao thiệp với nhau: Hai nước thông-sứ từ lâu. |
| thông sứ | dt. Đại diện ngoại giao của nhà nước phong kiến, có quyền nhân danh cho nhà nước của mình để giao thiệp với nước sở tại. |
| thông sứ | Nói về hai nước có đặt công-sứ lẫn với nhau: Hai nước đã đặt thông-sứ với nhau. |
| thông sứ | Sức khắp cho dân trong hạt biết: Quan huyện thông-sức cho tổng-lý. |
Ất Tỵ , năm thứ 12 (196 TCN) , (Hán Cao Đế năm thứ 11) Nhà Hán đã định được thiên hạ , nghe tin vua cũng đã xưng vương ở nước Việt , mới sai Lục Giả sang phong vua làm Nam Việt Vương , trao cho ấn thao42 và con so bổ đôi43 , thông sứ với nhau , bảo vua giữ yên đất Bách Việt , chớ cướp phá. |
| Vua nói : "Khi Cao Đế lên ngôi , ta cùng thông sứ chung đồ dùng. |
| Nay may được bệ hạ có lòng thương đến , được khôi phục hiệu cũ , cho thông sứ như trước , lão phu dù chết xương cũng không nát. |
| Chiêm Thành , Chân Lạp đều thông sứ trở lại. |
* Từ tham khảo:
- thông tàu
- thông tầm
- thông tấn
- thông tấn xã
- thông tệ
- thông thái