| thông tầm | - ph. Nói lao động mỗi ngày liền một buổi: Cơ quan làm thông tầm từ 8 giờ sáng đến 4 giờ 30 chiều giữa có nửa giờ nghỉ. |
| thông tầm | tt. (Thời gian làm việc) liền một mạch trong một buổi, không chia làm hai buổi: làm thông tầm. |
| thông tầm | trgt Nói lao động mỗi ngày liền một buổi: Hồi đó cơ quan làm thông tầm từ tám giờ sáng đến bốn giờ chiều; Trưa có nửa giờ nghỉ. |
| Bọn trẻ học thông tầm đến 3 giờ chiều về nhà , đứa nào về phòng đứa đấy. |
| Năm 2012 , cũng tại Hảo Sơn , hầm Đèo Cả , công trình giao tthông tầmvóc quốc gia cả về ý nghĩa lẫn quy mô chính thức được khởi công. |
| Họ vào tập sự gọi là helper biết việc rồi thì sẵn sàng bỏ giờ nghỉ , tthông tầm. |
* Từ tham khảo:
- thông tấn xã
- thông tệ
- thông thái
- thông thạo
- thông thiên
- thông thiên