| thông minh | tt. Sáng dạ, mau hiểu, học ít biết nhiều: Đứa trẻ thông minh. |
| thông minh | - t. 1 Có trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh. Một cậu bé thông minh. Cặp mắt ánh lên vẻ thông minh. 2 Nhanh trí và khôn khéo, tài tình trong cách ứng đáp, đối phó. Câu trả lời thông minh. Một việc làm thông minh. |
| thông minh | tt. 1. Sáng trí, mau hiểu, mau biết và mau nhớ: một học sinh thông minh o đầu óc thông minh o thông minh đĩnh ngộ. 2. Nhanh trí, có tài ứng xử, giải quyết các tình huống cụ thể: câu trả lời thông minh o đối đáp một cách thông minh o xử trí thông minh. |
| thông minh | tt (H. thông: có trí tuệ; minh: sáng) Có trí óc sáng suốt, nhận thức được nhanh và có khả năng đối phó giỏi: Thông minh vốn sẵn tư trời, Pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm (K); Tinh thần anh dũng, trí thông minh, tài sáng tạo của dân tộc ta (PhVĐồng). |
| thông minh | bt. Sáng suốt, hiểu mau; ngr. khả-năng hiểu biết mau. |
| thông minh | Sáng suốt: Thông-minh vốn sẵn tư trời (K). |
Chàng chỉ biết nhiều câu nói , nhiều cử chỉ của Thu đã tỏ ra nàng có trí thông minh , biết rộng và có thể hiểu được những ý nhị phức tạp. |
| Thị Loan này đã có đi học , mà đi học đến năm thứ tư bậc Cao đẳng tiểu học , ở xã hội An Nam , như thế hẳn là một người thông minh. |
| Đã là một người thông minh có lẽ nào để cho hết thảy mọi người trong nhà , trong họ , không một ai là không chê , không ghét. |
| chỉ tại Thị Loan vì thông minh nên sanh ra kiêu hãnh , không coi ra gì cả. |
| Bảo thông minh học giỏi nhất lớp cho nên khi Bảo thôi , Loan lấy làm buồn hơn cả. |
| Ông biết là Dũng thông minh hơn hai anh nhiều và ông quyết rằng Dũng , sau sẽ nối được chí ông. |
* Từ tham khảo:
- thông mưu
- thông nàng
- thông ngôn
- thông nhĩ đạo
- thông nhựa
- thông phán