| thông lưu | dt. Đường nước đi thấu nhiều nơi hoặc giữa nơi nầy và nơi khác: Sông Cửu long là một thông lưu giữa ba nước Lào-Miên-Việt. |
| thông lưu | đgt. Làm cho hai dòng nước chảy thông với nhau: Hai dòng sông đã thông lưu. |
| thông lưu | đt. Chảy suốt. |
| thông lưu | Làm cho hai dòng nước chảy thông với nhau: Đào một con kênh cho nước sông nọ thông-lưu với sông kia. |
| Chính vì vậy các trạm dừng xe để thu phí của BOT phải giữ khoảng cách làm sao cho phương tiện tham gia giao tthông lưuthông được ở tốc độ cho phép tối đa nhất , có như vậy giá trị lưu thông của "mạch máu giao thông" BOT mới có ý nghĩa phát triển kinh tế xã hội trên thực tế. |
| Doanh nghiệp mua lại cổ phiếu phổ tthông lưuhành nhằm tận dụng lượng tiền mặt sẵn có. |
| Hiện ArrowEcology còn tiến hành nghiên cứu chuyển hóa chất thải sinh học được lọc ra từ rác có thể biến thành xăng sinh học cho các phương tiện giao tthông lưuhành. |
| Đến buổi chiều , hai lãnh đạo cùng trồng cây tthông lưuniệm tại Khu Phi quân sự , bên cạnh là tảng đá lớn khắc dòng chữ : "Chúng tôi trồng hòa bình và thịnh vượng" , kèm chữ ký của hai người. |
| oại , những thắc mắc của các doanh nghiệp xoay quanh các vấn đề như khi doanh nghiệp bán những sản phẩm do doanh nghiệp chế xuất làm ra có bị giới hạn số lượng không , vấn đề về quyền sở hữu công trình , thanh tra kiểm tra các doanh nghiệp , giao tthông lưuthông đã được đại diện các sở , nghành giải đáp. |
| Cô lập khu vực trung tâm thành phố không cho các phương tiện tham gia giao tthông lưuthông vào khu vực cấm. |
* Từ tham khảo:
- thông minh đĩnh ngộ
- thông mưu
- thông nàng
- thông ngôn
- thông nhĩ đạo
- thông nhựa