| thời thế | dt. Hoàn-cảnh, sự thể trong một lúc: Anh-hùng tạo thời-thế. // Thế lực đang có: Có thời thế mà không biết lợi dụng. |
| thời thế | - Phương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ. Thời thế tạo anh hùng. Hoàn cảnh xã hội hun đúc nên người anh hùng. |
| thời thế | dt. Tình thế, hoàn cảnh chung của xã hội trong một thời kì nhất định: Thời thế đã đổi thay rồi o Thời thế có nhiều thuận lợi. |
| thời thế | dt (H. thế: tình trạng) Tình hình xã hội trong một thời kì nhất định: Anh hùng tạo thời thế (tng); Cứ nhìn vào con mình và con của bạn bè là biết ngay thời thế ít thay đổi (NgKhải). |
| thời thế | dt. Sự thế đương thời: Thời-thế tạo anh hùng. |
Mới đầu cũng thương hại , song nghĩ cho kỹ thời thế lại hay cho nàng đấy , có lẽ thế mà lại xong , thật đấy nàng là người sung sướng nhất đời còn chúng mình đây không được như nàng phải đầy đoạ chung thân. |
| thời thế này , cha biết các con sẽ phải cầm đến gươm giáo. |
| Họ chờ xem thời thế biến chuyển ra sao đã ! Nhưng chờ mãi họ không thấy quân phủ dám vượt qua cầu Phụng Ngọc. |
| Bây giờ thời thế chuyển xoay , lại thêm một lần trả nợ cho chồng. |
| Làm gì có chuyện trở ngược được thời thế. |
| thời thế đã lật ngược , sức mạnh về tay dân nghèo. |
* Từ tham khảo:
- thời thượng
- thời tiết
- thời trang
- thời vận
- thời vụ
- thời lởi