| thời sự | dt. Việc đương thời, vừa xảy ra: Vấn đề thời sự; mục thời sự trên báo. |
| thời sự | - I d. Tổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội - chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm. Theo dõi thời sự. Bình luận thời sự. Thời sự bóng đá. Phim thời sự*. - II t. (kng.). Có tính chất , đang được nhiều người quan tâm. Những vấn đề nóng hổi, thời sự nhất. |
| thời sự | I. dt. Toàn bộ sự việc ít nhiều quan trọng vừa mới xảy ra, được nhiều người quan tâm: theo dõi thời sự o nghe thời sự quốc tế. II. tt. Có tính thời sự còn mới mẻ, được nhiều người chú ý quan tâm: vấn đề thời sự o tính thời sự của đề tài. |
| thời sự | dt (H. sự: việc) Việc xảy ra hằng ngày: Đọc báo để biết thời sự. |
| thời sự | dt. Việc, sự xảy ra hiện thời: Luận bàn thời-sự. |
* * * Buổi lễ khai tâm mau chóng trở thành câu chuyện thời sự của An Thái. |
| Cái lối vật này đâu có dữ dội như lối vật tai ác quái quỷ của các võ sĩ mà ta thấy trên màn bạc vào cái lớp phim gọi lthời sựự , dưới mục đề “thể thao”. |
| Hằng đêm trong chương trình thời sự luôn thấy hình ảnh của anh. |
| Còn anh , anh đang ở đâủAnh có ở thiên đường của anh không? Mỗi buổi tối em vẫn thích xem chương trình thời sự. |
| Suốt ngày chạy vạy đong cho được cân mì hoặc mua cho được lạng thịt và lo hết việc cơ quan trở về đã đủ mệt rồi , cánh cán bộ nhà nước nhiều buổi tối không nghe đài cũng chỉ ngồi dông dài tán chuyện thời sự , cuộc sống uể oải cầm chừng lây ngay cả vào đám người làm nghề sáng tạo , thành thử thấy ai làm được cái gì cho ra tấm ra món cũng thấy quý. |
| Ngoài những mảnh vụn thời sự trong nước quốc tế , cùng những "chuyện làng chuyện xóm" lặt vặt vơ vẩn xảy ra hàng ngày trong giới cầm bút , tôi thấy đặc biệt ở nhóm bạn của Nguyễn Thành Long có một loại chuyện khác. |
* Từ tham khảo:
- thời thế tạo anh hùng
- thời thượng
- thời tiết
- thời trang
- thời vận
- thời vụ