| thợ vẽ | dt. Người vẽ tranh ảnh, bảng quảng-cáo, kẻ chữ to, v.v... // (lóng): Cầu thủ banh tròn có tật hay lừa banh một mình, ít khi giao cho bạn đồng đội. |
Nhưng anh thợ vẽ hãy xuống nhà bảo ông Hạnh lấy thêm củi lên đã , trong lò than đã gần tàn mà mẹ với cậu rét lắm. |
| Có ai được trông thấy con rồng thật đâu mà trách thợ vẽ giống hay không giống. |
| Vua lại sai thợ vẽ đến vẽ chân dung , Quảng che mặt không cho vẽ. |
| Bấm đốt ngón tay , tính lại cuộc đời mình , ông đồ chỉ thấy có : ba lần lều chõng cùng trượt cả , một ông con giai làm thợ vẽ truyền thần kiếm mỗi tháng được hơn chục bạc , thì phải thua tổ tôm hết một nửa lương , một cô giáo ngoan sắp gả chồng thì bị hiếp... sáu đứa học trò thì lại bị một đạo Nghị định cay nghiệt bắt thôi học , một vụ kiện chưa biết thua được , một việc trái phép chưa biết mấy tháng tù. |
| Tháng 2 , Thượng hoàng sai thợ vẽ tranh Chu Công giúp Thàng Vương1229 , Hoắc Quang giúp Chiếu Đế1230 , Gia Cát giúp Thục Hậu chúa1231 , Tô Hiến Thành giúp Lý Cao Tông1232 , gọi là tranh "Tứ phụ"1233 , ban cho Quý Ly , để giúp quan gia1234 cũng nên như thế. |
| Lúc quốc vương lạy tạ về nước , vua Thanh sai tthợ vẽbức truyền thần mà ban cho , ân lễ rất trọng hậu , thực là một cách đối đãi khác thường từ nghìn xưa hiếm có. |
* Từ tham khảo:
- khưng trúng
- khứng
- khứng tiếng
- khựng
- khước
- khước