| khựng | bt. Dừng lại đột-ngột và ngơ-ngẩn, không biết phải tới hay lui hoặc làm cách nào: Đứng khựng lại; Nghe cười, va khựng lại. |
| khựng | đgt. Dừng, ngừng lại một cách đột ngột: đang đi bỗng khựng lại. |
| Nàng hiểu câu ấy có nghĩa là : Có bài của anh đăng trên báo không ? Liên khựng lại một giây , bỗng nàng nàng chợt nghĩ được một kế liền giả giọng mừng rỡ reo lên : Ồ ! Bài ‘Cảm Tưởng Của Một Người Mù’ của mình được đăng trên trang đầu này ! Minh luống cuống ngồi bật dậy , tay quờ quạng tươi ngay nét mặt. |
Nhà sư hỏi : Bây giờ thầy định làm gì ? Đi đâu ? Ông giáo có vẻ ngạc nhiên , không hiểu tại sao bạn lại hỏi một câu vô nghĩa như vậy , khựng lại một lúc , do dự , hoang mang. |
| Anh thấy cái hàng rào , bước chân khựng lại. |
| An rụt tay về , giọng hơi hốt hoảng : Đừng , anh Huệ ! Huệ cảm thấy hụt hẫng , khựng lại , trố mắt nhìn An. |
| Hoàng hôn mới đúng là… Tiếng cười ha hả của Nhạc khiến ông giáo khựng lại , ngơ ngác. |
| An về , cuộc nói chuyện khựng lại , mất hết tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- khước
- khước bệnh
- khước từ
- khươi
- khượi
- khương