| khươi | đt. C/g. Khượi, Khơi hay Khui, gạy ra, mở đầu, đào lên: Khươi câu chuyện. |
| khươi | đgt. 1. Khơi: khươi cống rãnh. 2. Cạy, bóc ra, gỡ ra: khươi mài ghẻ. |
| Tay trái cầm nắm ốc , để một con giữa ngón cái và trỏ , tay phải cầm gai , cạy mày dày cộm , kkhươinhè nhẹ cho ốc ra hết , kể cả cái bụng đen nằm tuốt bên trong , là phần ngon và ngọt nhất bởi bao nhiêu tinh túy nằm ở đó. |
| Lấy gai kkhươinhẹ , lôi thịt ra , chấm mắm , thêm cọng rau , miếng xoài , nhai từ từ , nhè nhẹ , để mùi biển nồng nàn của ốc , hòa với nước mắm mằn mặn , cay cay , rau thơm lừng lừng và cả vị chua của xoài , quyến luyến hàng triệu tế bào đầu lưỡi. |
* Từ tham khảo:
- khương
- khương chế
- khương thanh
- khướt
- khướt cò bợ
- khướt mướt