| khướt | - t. Mệt lắm (thtục): Leo núi khướt quá; Còn khướt mới đến nơi. |
| khướt | I. tt. Vất vả, mệt mỏi quá mức: làm cho xong việc ấy cũng khướt. II. pht. Với mức độ rất cao: say khướt o còn xa khướt. |
| khướt | tt, trgt 1. Mệt lắm: Leo núi khướt lắm. 2. Còn xa: Còn khướt mới đến nơi. 3. Nói uống rượu quá say: Say khướt cò bợ (tng). |
| khướt | trt. Mệt mỏi, nhừ-nhuyễn. // Say khướt, say nhừ. |
| khướt | .- t. Mệt lắm (thtục): Leo núi khướt quá; Còn khướt mới đến nơi. |
| khướt | Nói uống rượu hay làm lụng quá sức: Uống rượu say khướt. Làm khướt cả ngày. Văn-liệu: Say khướt cò bợ (T-N). |
| Người Tống có thơ rằng : "Nhân tham Giao Chỉ tượng , khướt thất Quảng Nguyên kim" (vì tham voi Giao Chỉ , bỏ mất vàng Quảng Nguyên). |
| Các quan trong triều không ai biết cả , vua thì uống rượu xương bồ say khướt. |
| Thay vào đó , họ say kkhướttừ sáng đến tối. |
| Khi cảnh sát ập vào , nhiều nhóm nam nữ say kkhướt, nằm dài trên các dãy sofa , hàng chục dân chơi nghi vấn có chơi ma túy bị đưa về cơ quan công an. |
| Mẫu nữ 19 tuổi tử vong khi rớt từ tầng 20 trong tình trạng khỏa thân và say kkhướt. |
| Nhìn kỹ lại thì mới thấy đó là một thằng nhóc đang say kkhướt, chân đứng không vững , lái xe máy không kiểm soát tốc độ nên tông vào tôi. |
* Từ tham khảo:
- khướt mướt
- khượt
- khướu
- khướu
- khướu đầu đen
- khướu đuôi đỏ