| khượi | đt. X. Khươi: Khượi móng tay; khượi câu chuyện. |
| khượi | Nh. Khươi. |
| Như vậy rất có lợi mình vừa có công sự che chở vừa có lỗ châu mai chìa súng bắn ra ! Hay lắm ! Đạt hớn hở : Để em moi cho ! Cậu ta nói xong , bắt đầu dùng ngón tay khượi xi măng , rồi rút từng viên gạch. |
* Từ tham khảo:
- khương chế
- khương thanh
- khướt
- khướt cò bợ
- khướt mướt
- khượt