| khương | tt. X. Khang: An-khương, khương-kiện, khương-ninh... |
| khương | dt. (thực): X. Gừng. |
| khương | Gừng: khương hoàng o khương hoạt. |
| khương | dt. (khd) Cây gừng. |
| khương | Gừng. |
| khương chống hai tay xuống chiếu , lê dần người ra một góc giường , rồi giơ tay mở ngăn kéo bàn. |
| khương nhớ rõ một hôm có vứt vào ngăn kéo một điếu thuốc lá hút dở , thế mà nay biến đâu mất. |
Bỗng khương chợt thấy một mẩu thuốc lá nằm gọn ở chân cái mễ. |
khương nhỏm dậy và lấy ngón tay cời thuốc cho tơi. |
Móc túi một lúc lâu , khương lấy ra một tập giấy thuốc lá , ngồi loay hoay quấn. |
Từ ngày bị liệt hai chân đến nay đã gần bẩy năm khương lúc nào cũng quanh quẩn bên giường. |
* Từ tham khảo:
- khương thanh
- khướt
- khướt cò bợ
- khướt mướt
- khượt
- khướu