| khứng | đt. C/g. Khấng, ưng, nhận, chịu: Di Tề chẳng khứng giúp Châu (LVT). |
| khứng | - t. Vui lòng (cũ): Chẳng hay nàng có khứng vì cùng chăng (Trinh thử). |
| khứng | đgt. Ưng thuận: Nó đã khứng rồi. |
| khứng | tt Vui lòng (cũ): Thuyền mọn còn chèo chẳng khứng đỗ (NgTrãi); Chẳng hay nàng có khứng vì cùng chăng (Trinh thử); Còn có lòng khách động đào khứng chăng (PhTr). |
| khứng | đt. Ưng chịu: Anh có khứng làm như thế không? Còn e lòng khách động-đào khứng chăng. (Ph.Trần) |
| khứng | .- t. Vui lòng (cũ): Chẳng hay nàng có khứng vì cùng chăng (Trinh thử). |
| khứng | Ưng chịu: Di Tề chẳng khứng giúp Chu (L-V-T). Văn-liệu: Chẳng hay nàng có khứng vì cùng chăng (Tr-Th). Còn e lòng khách động đào khứng chăng (Ph-Tr). |
* Từ tham khảo:
- khựng
- khước
- khước
- khước bệnh
- khước từ
- khươi