| thô lỗ | bt. Thô-tục lỗ-mãng: Nói năng thô-lỗ; cử-chỉ thô-lỗ. |
| thô lỗ | - Thô và vụng: Ăn nói thô lỗ. |
| thô lỗ | tt. Thiếu lịch sự, thiếu lễ độ với người khác: ăn nói thô lỗ o một kẻ thô lỗ. |
| thô lỗ | tt (H. lỗ: vụng về, ngu độn) Tục tằn và ngu độn: Anh ta vốn tính thô lỗ; Cách đối xử thô lỗ. |
| thô lỗ | tt. Thô-kệch, lỗ-mãng. |
| thô lỗ | Cục-kịch, mộc-mạc: Hình-dung thô-lỗ. |
| Đứa nào cũng ra vẻ người lớn : " Cái con bé ấy !... " Đứa thì nguyền rủa bằng những câu tthô lỗ, đứa thì bảo nàng ăn nọ ăn kia. |
| So sánh với Tạc , cậu phán tuy có vẻ già , nhưng vẫn có nhiều cái hơn Tạc ; nào ăn mặc xa hoa , nào trắng trẻo , ăn nói không tthô lỗ, xong nàng lại tự hỏi : " Nhưng những cái đó có làm mình sung sướng không ? ". |
| Họ đã gặp nhiều cái nhìn thù hằn , nghe nhiều lời cọc cằn , thô lỗ. |
| Già kể cho trẻ , kẻ văn vẻ tô điểm những thiếu sót , người cả thẹn gạn lọc những điều thô lỗ. |
| Những cái mọi người cho là mạnh bạo can đảm , con chỉ thấy sự cộc cằn , tàn bạo , thô lỗ , nông nổi. |
| Tên kia ăn nói thô lỗ , chỉ ngồi uống rượu nghe chuyện. |
* Từ tham khảo:
- thô sơ
- thô tháp
- thô thiển
- thô trà đạm phạn
- thô tục
- thồ