| thọ động | tt. Chịu hiếp-đáp, chịu công-kích, không chống lại: Thái-độ thọ-động. // Tiêu-cực, chờ khi cần mới có phản-ứng, bình-thường không hoạt động, không vùng-vẫy: Kháng-chiến thọ-động, phòng-thủ thọ-động. |
| Thứ trưởng Lê Đình Tthọ độngviên thuyền trưởng Phạm Văn Hải (quê Ninh Bình) và các thuyền viên yên tâm chữa trị , sớm bình phục sức khỏe để trở về với gia đình. |
| Đồng thời , quy trình lắp ráp xe nâng tại nhà máy của MGA Việt Nam được giám sát chặt chẽ bởi Isuzu Nhật Bản , đảm bảo chế độ hoạt động và tuổi tthọ độngcơ được nâng cao tối đa. |
* Từ tham khảo:
- đoản châm
- đoản côn
- đoản cốt
- đoản đao
- đoản hậu
- đoản khí