| thỉnh mời | đt. X. Mời thỉnh (thường dùng với giọng lẩy-đương): Đợi thỉnh mời mới đến! |
Lại dặn rằng : Ông muốn trừ được nạn ấy , sáng mai nên theo phía tả cửa huyện đi về phương Nam , hễ thấy người nào vận mặc như thế , mang xách như vậy , quyết là người ấy có thể trừ hại được , nên cố thỉnh mời , dù từ chối cũng đừng nghe. |
Mùa đông , tháng 10 , nhà Minh mở học hiệu và sức tìm tòi những người nho học , thầy thuốc , thầy tướng số , nhà sư , đạo sĩ , hạ lệnh cho các phủ , châu , huyện lấy lễ mà thành tân thỉnh mời. |
* Từ tham khảo:
- son sắt
- son sẻ
- son trẻ
- son vá
- sòn sòn
- són