| thịnh điển | dt. Điển lễ to lớn của nhà vua. |
| thịnh điển | dt (H. thịnh: lớn; điển: phép tắc qui củ) Qui củ rộng lớn: Thịnh điển của một triều đại. |
| thịnh điển | Điển lễ to lớn của nhà vua. |
| Cúi mong được chính thức lĩnh mệnh , đủ được dự hàng phiên bang , để yên ủi tấm lòng tận trung của kẻ toi mọn , nêu cao thịnh điển ban khen của thánh triều. |
* Từ tham khảo:
- thịnh lợi
- thịnh nộ
- thịnh soạn
- thịnh suy
- thịnh thế
- thịnh tình