| thiếu gì | trt. Nh. Thiếu chi. |
| thiếu gì | - Có đầy đủ: Hàng xếp đầy tủ kính, thiếu gì! |
| thiếu gì | Số lượng rất nhiều, cần bao nhiêu cũng có: Vải vóc thì ở đây thiếu gì o Thiếu gì cô quả thiếu gì bá vương (Truyện Kiều). |
| thiếu gì | trgt Không ít: Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (DgQgHàm); Mây trôi, bèo nổi thiếu gì là nơi (K). |
| thiếu gì | trt. Nhiều lắm: Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương (Ng.Du). |
| thiếu gì | Do tiếng không thiếu gì nói tắt, nghĩa là có nhiều: Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương (K). |
| Nhà tthiếu gìchỗ mà phải ngồi ở đầu hè. |
| Bên ấy người ta chẳng tthiếu gì. |
Trác cũng dịu giọng : Tôi có ra khỏi nhà này cũng chẳng thiếu gì người làm... Có cơm có gạo thì mượn ai mà chẳng được ! Phải , mượn ai mà chẳng được ! Rồi bà xỉa xói vào mặt Trác nói tiếp : Nhưng bà không mượn ! Những con sen , con đòi giỏi bằng vạn mày có hàng xiên , lấp sông , lấp ao không hết , nhưng bà nhất định không mượn đấy !... Chẳng riêng tây gì cả. |
Nếu anh ngủ ngay với Thu như ngủ với Mùi , rồi thôi , mai không nghĩ đến nữa , hết yêu , như vậy có lẽ đều giả thật , thiếu gì người đểu giả như thế , đểu giả nhưng tội không lấy gì làm to lắm , vì hành vi ấy rất thường có. |
Dũng chép miệng nói : Sao độ này cô sinh ra chán đời thế , cô Loan ? Cô còn thiếu gì nữa. |
| Con làm hỏng thì con nhận chứ nếu muốn làm hại thì thiếu gì cách khác. |
* Từ tham khảo:
- thiếu hụt
- thiếu hụt ngân sách
- thiếu mặt
- thiếu nhi
- thiếu niên
- thiếu nữ